YX3406

YX3406 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Chicago. Trong 645 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200212▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%93,1%▼ 3,6%
Tháng 289,5%92,9%▲ 3,8%
Tháng 392,9%89,7%▼ 3,4%
Tháng 493,3%86,7%▼ 7,1%
Tháng 593,6%90,3%▼ 3,5%
Tháng 693,3%96,7%▲ 3,6%
Tháng 790,3%89,7%▼ 0,7%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,8%91,3%▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 632
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABQ–ORD72 92,9%
  2. ORD–SDF71 91,3%
  3. BTV–IAD71 95,8%
  4. ORD–BNA68 92,7%
  5. IAD–CMH66 93,8%
  6. BGR–ORD51 90,2%
  7. ALB–ORD46 79,6%
  8. ELP–ORD32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ABQ ORD Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế O'Hare 1.796 0,7 phút 92,9% 72
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 3,1 phút 91,3% 71
BTV IAD Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Washington Dulles 711 -3,3 phút 95,8% 71
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 -0,6 phút 92,7% 68
IAD CMH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 481 -0,7 phút 93,8% 66
BGR ORD Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc tế O'Hare 1.569 8,9 phút 90,2% 51
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 6,6 phút 79,6% 46
ELP ORD Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế O'Hare 1.987 10,9 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 19 19 89,5% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 27 85,2% 3
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…