WN994

WN994 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Phoenix. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12836▲ 28,6%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43937▼ 5,1%
Tháng 54539▼ 13,3%
Tháng 63728▼ 24,3%
Tháng 74114▼ 65,9%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247209▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%72,2%▼ 15,2%
Tháng 269,2%55,6%▼ 19,7%
Tháng 387,1%50,0%▼ 42,6%
Tháng 469,2%89,2%▲ 28,8%
Tháng 551,1%89,7%▲ 75,6%
Tháng 678,4%64,3%▼ 18,0%
Tháng 761,0%64,3%▲ 5,4%
Tháng 894,1%––
Tháng 983,9%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,8%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,6%69,3%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 715
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–PHX108 68,9%
  2. SNA–PHX57 89,1%
  3. BUR–RNO57 87,7%
  4. OKC–BNA51 68,6%
  5. MCO–BHM41 75,6%
  6. PSP–OAK33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 30 29 72,4% 1
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 28 27 85,2% 1
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 39 39 69,2% 0
tháng 5/2025 45 45 51,1% 0
tháng 6/2025 37 37 78,4% 0
tháng 7/2025 41 41 61,0% 0
tháng 8/2025 34 34 94,1% 0
tháng 9/2025 34 31 83,9% 3
tháng 10/2025 23 23 91,3% 0
tháng 11/2025 42 42 73,8% 0
tháng 12/2025 56 55 63,6% 1
tháng 1/2026 36 36 72,2% 0
tháng 2/2026 28 27 55,6% 1
tháng 3/2026 27 26 50,0% 1
tháng 4/2026 37 37 89,2% 0
tháng 5/2026 39 39 89,7% 0
tháng 6/2026 28 28 64,3% 0
tháng 7/2026 14 14 64,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…