WN944
WN944 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Rochester. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,9%trên 505 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 11/20252▼ 93,8%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48 | – |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | – | 34 | – |
| Tháng 4 | – | 47 | – |
| Tháng 5 | – | 53 | – |
| Tháng 6 | – | 45 | – |
| Tháng 7 | – | 42 | – |
| Tháng 8 | – | 37 | – |
| Tháng 9 | – | 33 | – |
| Tháng 10 | 20 | 35 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | 32 | 2 | ▼ 93,8% |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 72,7% | – |
| Tháng 3 | – | 91,2% | – |
| Tháng 4 | – | 91,5% | – |
| Tháng 5 | – | 84,9% | – |
| Tháng 6 | – | 91,1% | – |
| Tháng 7 | – | 82,9% | – |
| Tháng 8 | – | 56,8% | – |
| Tháng 9 | – | 65,6% | – |
| Tháng 10 | 70,0% | 48,6% | ▼ 30,6% |
| Tháng 11 | 96,9% | 100,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 1 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 502
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI ROC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 447 | 7,5 phút | 88,0% | 75 |
| MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver | 1.438 | 19,4 phút | 60,7% | 57 |
| STL MDW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 404 | -1,3 phút | 96,0% | 51 |
| ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 464 | 1,8 phút | 97,6% | 42 |
| AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.401 | -2,2 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 45 | 44 | 72,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 41 | 82,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 33 | 32 | 65,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |