WN550

WN550 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Austin – Denver. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 44137▼ 9,8%
Tháng 54737▼ 21,3%
Tháng 61848▲ 166,7%
Tháng 71246▲ 283,3%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220264▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 287,5%89,3%▲ 2,0%
Tháng 380,7%70,3%▼ 12,9%
Tháng 482,9%64,9%▼ 21,8%
Tháng 591,5%67,6%▼ 26,1%
Tháng 694,4%70,8%▼ 25,0%
Tháng 7100,0%82,6%▼ 17,4%
Tháng 896,2%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1265,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%75,9%▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 710
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DEN106 84,0%
  2. BNA–MCI58 87,5%
  3. STL–OMA57 93,0%
  4. HOU–DEN54 85,2%
  5. BNA–BWI47 66,0%
  6. MCO–BNA34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 35 35 80,0% 0
tháng 12/2024 38 38 73,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 41 41 82,9% 0
tháng 5/2025 47 47 91,5% 0
tháng 6/2025 18 18 94,4% 0
tháng 7/2025 12 12 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 26 26 65,4% 0
tháng 1/2026 30 28 85,7% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 38 37 70,3% 1
tháng 4/2026 37 37 64,9% 0
tháng 5/2026 37 37 67,6% 0
tháng 6/2026 48 48 70,8% 0
tháng 7/2026 46 46 82,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…