WN461

WN461 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 645 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12814▼ 50,0%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 43336▲ 9,1%
Tháng 53534▼ 2,9%
Tháng 62632▲ 23,1%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 833––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206209▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 292,3%78,3%▼ 15,2%
Tháng 396,8%79,0%▼ 18,4%
Tháng 493,8%88,9%▼ 5,2%
Tháng 594,3%64,7%▼ 31,4%
Tháng 653,9%68,8%▲ 27,7%
Tháng 766,7%71,0%▲ 6,4%
Tháng 869,7%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%77,5%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 639
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LGA110 99,1%
  2. AUS–ABQ86 68,6%
  3. BWI–SAT59 77,6%
  4. AUS–STL50 70,0%
  5. MDW–STL41 95,1%
  6. MAF–HOU33 93,8%
  7. LAS–SJC33 78,8%
  8. LIT–STL31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 -2,1 phút 99,1% 110
AUS ABQ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Albuquerque 995 16,1 phút 68,6% 86
BWI SAT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Antonio 2.262 8,7 phút 77,6% 59
AUS STL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.161 13,1 phút 70,0% 50
MDW STL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 404 -0,7 phút 95,1% 41
MAF HOU Sân bay quốc tế Midland – Sân bay William P. Hobby 709 -1,0 phút 93,8% 33
LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose 620 4,4 phút 78,8% 33
LIT STL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 477 0,9 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 28 26 100,0% 2
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 33 32 93,8% 1
tháng 5/2025 35 35 94,3% 0
tháng 6/2025 26 26 53,9% 0
tháng 7/2025 27 27 66,7% 0
tháng 8/2025 33 33 69,7% 0
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 14 13 92,3% 1
tháng 2/2026 24 23 78,3% 1
tháng 3/2026 38 38 79,0% 0
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 34 34 64,7% 0
tháng 6/2026 32 32 68,8% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…