WN4566

WN4566 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Austin – San Diego. Trong 350 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–47–
Tháng 2–37–
Tháng 31633▲ 106,3%
Tháng 4196▼ 68,4%
Tháng 523––
Tháng 61823▲ 27,8%
Tháng 71627▲ 68,8%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1225––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–68,1%–
Tháng 2–46,0%–
Tháng 360,0%90,6%▲ 51,1%
Tháng 457,9%100,0%▲ 72,7%
Tháng 556,5%––
Tháng 688,9%73,9%▼ 16,9%
Tháng 781,3%81,5%▲ 0,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,4%––
Tháng 1288,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 347
  • Bị huỷ 0,9% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SAN58 53,5%
  2. BWI–BUF42 81,0%
  3. HOU–ELP41 92,7%
  4. HOU–SAT40 60,0%
  5. SMF–ONT35 85,7%
  6. TPA–CMH33 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 16 15 60,0% 1
tháng 4/2025 19 19 57,9% 0
tháng 5/2025 23 23 56,5% 0
tháng 6/2025 18 18 88,9% 0
tháng 7/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 21 21 76,2% 0
tháng 11/2025 35 34 79,4% 1
tháng 12/2025 25 25 88,0% 0
tháng 1/2026 47 47 68,1% 0
tháng 2/2026 37 37 46,0% 0
tháng 3/2026 33 32 90,6% 1
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 23 23 73,9% 0
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…