WN4360
WN4360 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Phoenix. Trong 312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,6%trên 312 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202628
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 3 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 4 | 3 | 19 | ▲ 533,3% |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | – | 29 | – |
| Tháng 7 | – | 28 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 88,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 87,1% | 88,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 76,5% | 50,0% | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 33,3% | 68,4% | ▲ 105,3% |
| Tháng 5 | – | 61,1% | – |
| Tháng 6 | – | 37,9% | – |
| Tháng 7 | – | 28,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 307
- Bị huỷ 1,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.026 | 44,8 phút | 29,6% | 54 |
| SAT HOU Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay William P. Hobby | 309 | -0,0 phút | 91,8% | 51 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | 1,2 phút | 90,9% | 47 |
| SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver | 1.460 | 5,0 phút | 87,0% | 46 |
| LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope | 359 | 18,2 phút | 63,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 37,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 28,6% | 0 |