WN4259

WN4259 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 409 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 3990,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5–1–
Tháng 62227▲ 22,7%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1211––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%71,4%▼ 23,5%
Tháng 296,4%53,1%▼ 44,9%
Tháng 377,8%55,6%▼ 28,6%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5–100,0%–
Tháng 681,8%33,3%▼ 59,3%
Tháng 777,8%36,7%▼ 52,9%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1263,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 405
  • Bị huỷ 1,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG122 95,9%
  2. HOU–PHX58 94,8%
  3. DEN–LGB57 35,1%
  4. BWI–MCO51 59,2%
  5. PHX–OKC43 81,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 9 9 77,8% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 22 22 81,8% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 15 15 66,7% 0
tháng 12/2025 11 11 63,6% 0
tháng 1/2026 30 28 71,4% 2
tháng 2/2026 33 32 53,1% 1
tháng 3/2026 9 9 55,6% 0
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 33,3% 0
tháng 7/2026 30 30 36,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…