WN3970

WN3970 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 614 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11326▲ 100,0%
Tháng 21516▲ 6,7%
Tháng 32415▼ 37,5%
Tháng 42927▼ 6,9%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63818▼ 52,6%
Tháng 73816▼ 57,9%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188148▼ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 138,5%76,9%▲ 100,0%
Tháng 253,3%68,8%▲ 28,9%
Tháng 370,8%66,7%▼ 5,9%
Tháng 469,0%96,3%▲ 39,6%
Tháng 567,7%100,0%▲ 47,6%
Tháng 686,8%77,8%▼ 10,4%
Tháng 783,8%43,8%▼ 47,8%
Tháng 897,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,4%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,1%75,7%▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 610
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD81 53,1%
  2. SAN–PHX60 78,3%
  3. MKE–BWI60 86,4%
  4. PHX–MCI58 67,2%
  5. ORD–MCO58 100,0%
  6. PVD–MCO57 100,0%
  7. PHX–LAS41 81,6%
  8. STL–OMA35 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 24,6 phút 53,1% 81
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 8,5 phút 78,3% 60
MKE BWI Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.030 10,0 phút 86,4% 60
PHX MCI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kansas City 1.677 19,4 phút 67,2% 58
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 -2,7 phút 100,0% 58
PVD MCO Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Orlando 1.728 -3,0 phút 100,0% 57
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 6,1 phút 81,6% 41
STL OMA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Eppley 549 14,4 phút 71,4% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 34 34 64,7% 0
tháng 12/2024 42 42 69,1% 0
tháng 1/2025 13 13 38,5% 0
tháng 2/2025 15 15 53,3% 0
tháng 3/2025 24 24 70,8% 0
tháng 4/2025 29 29 69,0% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 38 38 86,8% 0
tháng 7/2025 38 37 83,8% 1
tháng 8/2025 33 33 97,0% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 58 55 76,4% 3
tháng 12/2025 56 56 73,2% 0
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 16 16 68,8% 0
tháng 3/2026 15 15 66,7% 0
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 18 18 77,8% 0
tháng 7/2026 16 16 43,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…