WN3849
WN3849 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Orlando. Trong 331 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 331 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202618▲ 1.700,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 19 | ▲ 850,0% |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | 20 | 44 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 3 | 18 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 89,5% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | – | 62,5% | – |
| Tháng 3 | 70,0% | 54,8% | ▼ 21,8% |
| Tháng 4 | 88,9% | 69,2% | ▼ 22,1% |
| Tháng 5 | 88,2% | 79,2% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 329
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | 8,8 phút | 88,9% | 45 |
| TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville | 987 | 9,8 phút | 75,0% | 36 |
| OMA HOU Sân bay Eppley – Sân bay William P. Hobby | 1.298 | 8,0 phút | 82,4% | 34 |
| SNA OAK Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Oakland | 597 | 5,3 phút | 81,8% | 33 |
| MSY BWI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.607 | 14,8 phút | 59,4% | 33 |
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | 12,2 phút | 87,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 42 | 54,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |