WN3824

WN3824 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fort Lauderdale. Trong 438 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1710▲ 42,9%
Tháng 21715▼ 11,8%
Tháng 31344▲ 238,5%
Tháng 4610▲ 66,7%
Tháng 556▲ 20,0%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73530▼ 14,3%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113142▲ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%70,0%▼ 18,3%
Tháng 264,7%46,7%▼ 27,9%
Tháng 376,9%59,1%▼ 23,2%
Tháng 483,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 5100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 690,0%85,2%▼ 5,3%
Tháng 788,6%86,7%▼ 2,1%
Tháng 858,1%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1247,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%66,3%▼ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 437
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–FLL61 88,5%
  2. MDW–DAL58 63,2%
  3. HOU–SAN57 86,0%
  4. MKE–RSW35 62,9%
  5. OAK–LGB31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 100,0% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 9 9 66,7% 0
tháng 1/2025 7 7 85,7% 0
tháng 2/2025 17 17 64,7% 0
tháng 3/2025 13 13 76,9% 0
tháng 4/2025 6 6 83,3% 0
tháng 5/2025 5 5 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 35 35 88,6% 0
tháng 8/2025 32 31 58,1% 1
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 32 32 71,9% 0
tháng 12/2025 21 21 47,6% 0
tháng 1/2026 10 10 70,0% 0
tháng 2/2026 15 15 46,7% 0
tháng 3/2026 44 44 59,1% 0
tháng 4/2026 10 10 50,0% 0
tháng 5/2026 6 6 66,7% 0
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 30 30 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…