WN3770
WN3770 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – St Louis. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 533 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
| Tháng 2 | 19 | 7 | ▼ 63,2% |
| Tháng 3 | 53 | 28 | ▼ 47,2% |
| Tháng 4 | 36 | 33 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 158 | ▼ 22,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 100,0% | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 73,7% | 100,0% | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 77,4% | 78,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 77,8% | 90,6% | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 67,7% | 91,2% | ▲ 34,6% |
| Tháng 6 | 84,6% | 84,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 84,6% | 74,1% | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 40,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,4% | 88,4% | ▲ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 531
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 7,3 phút | 91,2% | 57 |
| DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 878 | 4,2 phút | 89,3% | 57 |
| STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.026 | 7,4 phút | 84,3% | 51 |
| BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.326 | 9,1 phút | 79,6% | 50 |
| AUS MCO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Orlando | 1.596 | 23,7 phút | 64,3% | 42 |
| LGB RNO Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 648 | 6,0 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 40,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |