WN3703

WN3703 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1234▼ 82,6%
Tháng 221––
Tháng 330––
Tháng 42235▲ 59,1%
Tháng 52342▲ 82,6%
Tháng 61012▲ 20,0%
Tháng 7990,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%100,0%▲ 27,8%
Tháng 266,7%––
Tháng 365,5%––
Tháng 486,4%77,1%▼ 10,7%
Tháng 582,6%78,6%▼ 4,9%
Tháng 6100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 788,9%88,9%0,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1065,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1270,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 31––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 368
  • Bị huỷ 1,1% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MDW60 77,6%
  2. PDX–DEN57 70,2%
  3. SAT–STL39 87,2%
  4. BDL–TPA33 68,8%
  5. MCO–FLL30 65,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 68,8% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 13 13 92,3% 0
tháng 1/2025 23 23 78,3% 0
tháng 2/2025 21 21 66,7% 0
tháng 3/2025 30 29 65,5% 1
tháng 4/2025 22 22 86,4% 0
tháng 5/2025 23 23 82,6% 0
tháng 6/2025 10 10 100,0% 0
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 30 29 65,5% 1
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 28 27 70,4% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 35 35 77,1% 0
tháng 5/2026 42 42 78,6% 0
tháng 6/2026 12 12 66,7% 0
tháng 7/2026 9 9 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…