WN3695

WN3695 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 448 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 161▼ 83,3%
Tháng 2143▼ 78,6%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 45316▼ 69,8%
Tháng 56014▼ 76,7%
Tháng 6194▼ 78,9%
Tháng 7134▼ 69,2%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19473▼ 62,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 271,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 386,2%90,3%▲ 4,8%
Tháng 488,7%93,8%▲ 5,7%
Tháng 578,3%78,6%▲ 0,3%
Tháng 663,2%50,0%▼ 20,8%
Tháng 769,2%50,0%▼ 27,8%
Tháng 890,0%––
Tháng 993,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,9%––
Tháng 1287,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%80,4%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 444
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–PHX58 89,7%
  2. MCO–MEM57 84,2%
  3. MSP–MDW43 97,4%
  4. MEM–MDW41 85,4%
  5. HNL–KOA33 87,9%
  6. ATL–PHX33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 70,6% 0
tháng 12/2024 14 14 71,4% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 14 14 71,4% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 53 53 88,7% 0
tháng 5/2025 60 60 78,3% 0
tháng 6/2025 19 19 63,2% 0
tháng 7/2025 13 13 69,2% 0
tháng 8/2025 40 40 90,0% 0
tháng 9/2025 43 43 93,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 37 33 93,9% 4
tháng 12/2025 23 23 87,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 16 16 93,8% 0
tháng 5/2026 14 14 78,6% 0
tháng 6/2026 4 4 50,0% 0
tháng 7/2026 4 4 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…