WN3555

WN3555 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là New York – Houston. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2123▼ 75,0%
Tháng 3327▲ 800,0%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 62941▲ 41,4%
Tháng 73145▲ 45,2%
Tháng 839––
Tháng 938––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145179▲ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 266,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 451,9%90,0%▲ 73,6%
Tháng 563,4%83,9%▲ 32,3%
Tháng 641,4%85,0%▲ 105,4%
Tháng 766,7%95,6%▲ 43,3%
Tháng 876,9%––
Tháng 984,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1153,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%93,5%▲ 33,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 447
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–HOU61 55,0%
  2. PDX–SAN58 86,2%
  3. SAN–TUS49 89,8%
  4. LAS–BUR39 53,9%
  5. SMF–SAN34 90,9%
  6. DSM–DEN33 100,0%
  7. MCI–SAN32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 3 3 66,7% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 66,7% 0
tháng 3/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 51,9% 0
tháng 5/2025 41 41 63,4% 0
tháng 6/2025 29 29 41,4% 0
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 39 39 76,9% 0
tháng 9/2025 38 38 84,2% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 15 15 53,3% 0
tháng 12/2025 16 16 75,0% 0
tháng 1/2026 2 2 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 27 25 100,0% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 41 40 85,0% 1
tháng 7/2026 45 45 95,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…