WN3453

WN3453 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Houston. Trong 411 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1265▼ 80,8%
Tháng 2163▼ 81,3%
Tháng 3727▲ 285,7%
Tháng 42420▼ 16,7%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 682▼ 75,0%
Tháng 74––
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)11275▼ 33,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%100,0%▲ 38,9%
Tháng 287,5%66,7%▼ 23,8%
Tháng 342,9%92,6%▲ 116,0%
Tháng 458,3%70,0%▲ 20,0%
Tháng 558,1%77,8%▲ 34,0%
Tháng 662,5%100,0%▲ 60,0%
Tháng 725,0%––
Tháng 882,1%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1071,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)63,5%84,5%▲ 33,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 409
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–HOU90 78,7%
  2. LGA–STL63 85,5%
  3. PHX–DAL58 55,2%
  4. LAS–SFO58 79,3%
  5. JAN–HOU33 93,9%
  6. LAS–SAN30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 25 25 72,0% 0
tháng 1/2025 26 25 72,0% 1
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 7 7 42,9% 0
tháng 4/2025 24 24 58,3% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 8 8 62,5% 0
tháng 7/2025 4 4 25,0% 0
tháng 8/2025 28 28 82,1% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 38 38 71,1% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 20 20 70,0% 0
tháng 5/2026 18 18 77,8% 0
tháng 6/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…