WN340
WN340 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Burbank – Las Vegas. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 495 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 11/20252▼ 94,7%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 67 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | – | 35 | – |
| Tháng 4 | – | 33 | – |
| Tháng 5 | – | 36 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 32 | – |
| Tháng 8 | – | 32 | – |
| Tháng 9 | – | 30 | – |
| Tháng 10 | 48 | 31 | ▼ 35,4% |
| Tháng 11 | 38 | 2 | ▼ 94,7% |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,6% | – |
| Tháng 2 | – | 72,1% | – |
| Tháng 3 | – | 91,4% | – |
| Tháng 4 | – | 78,8% | – |
| Tháng 5 | – | 77,8% | – |
| Tháng 6 | – | 80,0% | – |
| Tháng 7 | – | 90,6% | – |
| Tháng 8 | – | 87,5% | – |
| Tháng 9 | – | 80,0% | – |
| Tháng 10 | 70,8% | 80,7% | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 76,3% | 100,0% | ▲ 31,0% |
| Tháng 12 | 59,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 494
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | 5,6 phút | 81,9% | 73 |
| STL JAX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.213 | 7,0 phút | 82,5% | 57 |
| BWI BUF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 453 | 13,0 phút | 80,0% | 50 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 14,1 phút | 76,5% | 34 |
| ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 247 | 3,5 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 67 | 67 | 77,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 43 | 72,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |