WN3319

WN3319 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Denver. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 2107▼ 30,0%
Tháng 31728▲ 64,7%
Tháng 42133▲ 57,1%
Tháng 52236▲ 63,6%
Tháng 61522▲ 46,7%
Tháng 71323▲ 76,9%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)104153▲ 47,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 280,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 376,5%46,4%▼ 39,3%
Tháng 476,2%69,7%▼ 8,5%
Tháng 563,6%47,2%▼ 25,8%
Tháng 693,3%54,6%▼ 41,6%
Tháng 7100,0%69,6%▼ 30,4%
Tháng 865,5%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%64,0%▼ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 433
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OMA–DEN58 55,2%
  2. DEN–MCO58 75,9%
  3. BWI–LAS46 71,7%
  4. HOU–OKC42 69,1%
  5. DAL–TYS42 64,3%
  6. HOU–STL33 51,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 96,8% 0
tháng 11/2024 18 18 72,2% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 17 17 76,5% 0
tháng 4/2025 21 21 76,2% 0
tháng 5/2025 22 22 63,6% 0
tháng 6/2025 15 15 93,3% 0
tháng 7/2025 13 13 100,0% 0
tháng 8/2025 29 29 65,5% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 5 4 75,0% 1
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 24 24 62,5% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 28 28 46,4% 0
tháng 4/2026 33 33 69,7% 0
tháng 5/2026 36 36 47,2% 0
tháng 6/2026 22 22 54,6% 0
tháng 7/2026 23 23 69,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…