WN3141

WN3141 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Burbank – Las Vegas. Trong 476 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12122▲ 4,8%
Tháng 219190,0%
Tháng 33630▼ 16,7%
Tháng 4930▲ 233,3%
Tháng 5–31–
Tháng 62619▼ 26,9%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 813––
Tháng 98––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%77,3%▼ 4,5%
Tháng 273,7%52,6%▼ 28,6%
Tháng 394,3%100,0%▲ 6,1%
Tháng 4100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 5–33,3%–
Tháng 688,5%68,4%▼ 22,7%
Tháng 790,3%88,9%▼ 1,6%
Tháng 876,9%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1290,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5–1–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 474
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BUR–LAS62 75,8%
  2. LGB–HOU61 88,5%
  3. MCO–MCI58 42,1%
  4. AUS–MCO46 95,7%
  5. PHX–DEN36 69,4%
  6. OMA–DEN33 93,8%
  7. HOU–DEN33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 17 17 64,7% 0
tháng 1/2025 21 21 81,0% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 36 35 94,3% 1
tháng 4/2025 9 9 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 13 13 76,9% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 22 22 77,3% 0
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 30 30 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 30 33,3% 1
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 18 18 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…