WN3099

WN3099 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 436 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 2928▲ 211,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 6230▲ 1.400,0%
Tháng 7–31–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%87,1%▼ 5,6%
Tháng 288,9%78,6%▼ 11,6%
Tháng 387,1%71,0%▼ 18,5%
Tháng 482,6%60,0%▼ 27,4%
Tháng 565,2%12,9%▼ 80,2%
Tháng 650,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 7–90,3%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1280,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 434
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL64 84,1%
  2. OGG–KOA58 84,5%
  3. PHX–ATL58 86,2%
  4. DEN–GEG58 29,3%
  5. TPA–HOU40 75,0%
  6. DEN–ATL33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 14 14 92,9% 0
tháng 12/2024 28 27 85,2% 1
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 9 9 88,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 23 23 82,6% 0
tháng 5/2025 23 23 65,2% 0
tháng 6/2025 2 2 50,0% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 28 27 92,6% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 12,9% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…