WN3027

WN3027 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Phoenix. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11246▲ 283,3%
Tháng 21937▲ 94,7%
Tháng 32932▲ 10,3%
Tháng 4369▼ 75,0%
Tháng 5416▼ 85,4%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1180––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198189▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%79,1%▼ 20,9%
Tháng 2100,0%81,1%▼ 18,9%
Tháng 372,4%93,8%▲ 29,5%
Tháng 475,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 580,5%83,3%▲ 3,5%
Tháng 693,1%42,9%▼ 54,0%
Tháng 796,2%35,5%▼ 63,1%
Tháng 896,8%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%73,7%▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 665
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–PHX61 96,4%
  2. TPA–HOU58 93,1%
  3. MYR–BWI51 60,0%
  4. ELP–MDW50 82,0%
  5. SAV–BWI42 85,4%
  6. BWI–MDW41 80,0%
  7. DTW–BWI33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 75,0% 0
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 20 20 40,0% 0
tháng 1/2025 12 12 100,0% 0
tháng 2/2025 19 19 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 36 36 75,0% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 26 96,2% 5
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 42 42 83,3% 0
tháng 11/2025 80 74 86,5% 6
tháng 12/2025 81 81 74,1% 0
tháng 1/2026 46 43 79,1% 3
tháng 2/2026 37 37 81,1% 0
tháng 3/2026 32 32 93,8% 0
tháng 4/2026 9 9 100,0% 0
tháng 5/2026 6 6 83,3% 0
tháng 6/2026 28 28 42,9% 0
tháng 7/2026 31 31 35,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…