WN2995
WN2995 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tulsa. Trong 466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 466 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 7/202622▼ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 48 | ▲ 242,9% |
| Tháng 2 | 25 | 37 | ▲ 48,0% |
| Tháng 3 | 29 | 5 | ▼ 82,8% |
| Tháng 4 | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
| Tháng 5 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 133 | 140 | ▲ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,9% | 84,1% | ▲ 56,2% |
| Tháng 2 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 82,8% | 100,0% | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 71,4% | 66,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 96,0% | 85,0% | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 96,8% | 95,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 53,9% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 54,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 86,6% | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 457
- Bị huỷ 1,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX TUL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.501 | 9,2 phút | 75,3% | 82 |
| OKC STL Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 742 | -0,9 phút | 92,6% | 57 |
| HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona | 263 | 0,1 phút | 96,1% | 52 |
| HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.638 | 17,9 phút | 61,2% | 50 |
| IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver | 1.568 | 20,5 phút | 58,7% | 46 |
| MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby | 485 | 3,4 phút | 90,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 13 | 53,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 44 | 84,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |