WN2943

WN2943 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Houston. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1331▲ 933,3%
Tháng 2–28–
Tháng 32622▼ 15,4%
Tháng 43634▼ 5,6%
Tháng 53640▲ 11,1%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%56,7%▼ 43,3%
Tháng 2–57,1%–
Tháng 376,9%72,7%▼ 5,4%
Tháng 486,1%73,5%▼ 14,6%
Tháng 569,4%77,5%▲ 11,6%
Tháng 684,9%93,3%▲ 10,0%
Tháng 758,1%90,3%▲ 55,6%
Tháng 882,9%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1153,9%––
Tháng 1262,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 554
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–HOU59 54,2%
  2. LGA–BNA58 87,9%
  3. LAX–DEN57 91,2%
  4. BWI–VPS57 82,5%
  5. MCO–BWI46 55,6%
  6. DAL–PHL42 83,3%
  7. DEN–LGB34 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 12 12 83,3% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 76,9% 0
tháng 4/2025 36 36 86,1% 0
tháng 5/2025 36 36 69,4% 0
tháng 6/2025 33 33 84,9% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 22 22 81,8% 0
tháng 11/2025 26 26 53,9% 0
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 31 30 56,7% 1
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 22 22 72,7% 0
tháng 4/2026 34 34 73,5% 0
tháng 5/2026 40 40 77,5% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…