WN2916

WN2916 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Orlando – St Louis. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1723▲ 228,6%
Tháng 2720▲ 185,7%
Tháng 31519▲ 26,7%
Tháng 43920▼ 48,7%
Tháng 54723▼ 51,1%
Tháng 63221▼ 34,4%
Tháng 73021▼ 30,0%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177147▼ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%95,7%▲ 14,8%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 386,7%50,0%▼ 42,3%
Tháng 482,1%50,0%▼ 39,1%
Tháng 576,6%34,8%▼ 54,6%
Tháng 653,1%76,2%▲ 43,4%
Tháng 737,9%76,2%▲ 100,9%
Tháng 876,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1047,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1293,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%69,0%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 484
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–STL60 42,4%
  2. PHX–CLE57 75,4%
  3. BOI–DEN57 89,5%
  4. PHX–DAL42 97,6%
  5. LGA–DAL40 40,0%
  6. MEM–MDW33 84,9%
  7. CLE–STL31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 80,8% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 8 8 37,5% 0
tháng 1/2025 7 6 83,3% 1
tháng 2/2025 7 7 85,7% 0
tháng 3/2025 15 15 86,7% 0
tháng 4/2025 39 39 82,1% 0
tháng 5/2025 47 47 76,6% 0
tháng 6/2025 32 32 53,1% 0
tháng 7/2025 30 29 37,9% 1
tháng 8/2025 38 38 76,3% 0
tháng 9/2025 39 39 92,3% 0
tháng 10/2025 23 23 47,8% 0
tháng 11/2025 10 10 90,0% 0
tháng 12/2025 16 16 93,8% 0
tháng 1/2026 23 23 95,7% 0
tháng 2/2026 20 19 100,0% 1
tháng 3/2026 19 18 50,0% 1
tháng 4/2026 20 20 50,0% 0
tháng 5/2026 23 23 34,8% 0
tháng 6/2026 21 21 76,2% 0
tháng 7/2026 21 21 76,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…