WN2896

WN2896 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Houston. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1932▲ 255,6%
Tháng 21518▲ 20,0%
Tháng 3626▲ 333,3%
Tháng 42436▲ 50,0%
Tháng 53039▲ 30,0%
Tháng 61427▲ 92,9%
Tháng 71528▲ 86,7%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113206▲ 82,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%84,4%▼ 5,1%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 383,3%96,2%▲ 15,4%
Tháng 469,6%83,3%▲ 19,8%
Tháng 570,0%86,8%▲ 24,1%
Tháng 650,0%51,9%▲ 3,7%
Tháng 753,3%51,9%▼ 2,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1045,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%79,2%▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 537
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–HOU64 82,8%
  2. HOU–DEN58 84,5%
  3. PHX–SNA57 69,6%
  4. LGA–OMA50 51,0%
  5. SAN–LAS47 91,5%
  6. LAX–SJC42 73,2%
  7. MDW–LAX32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 16 16 62,5% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 15 15 100,0% 0
tháng 3/2025 6 6 83,3% 0
tháng 4/2025 24 23 69,6% 1
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 14 14 50,0% 0
tháng 7/2025 15 15 53,3% 0
tháng 8/2025 28 28 75,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 26 24 45,8% 2
tháng 11/2025 37 37 86,5% 0
tháng 12/2025 45 45 75,6% 0
tháng 1/2026 32 32 84,4% 0
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 26 26 96,2% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 39 38 86,8% 1
tháng 6/2026 27 27 51,9% 0
tháng 7/2026 28 27 51,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…