WN2843

WN2843 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Fresno – Las Vegas. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13337▲ 12,1%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 33012▼ 60,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63019▼ 36,7%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213169▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%89,2%▲ 14,2%
Tháng 285,7%72,0%▼ 16,0%
Tháng 376,7%58,3%▼ 23,9%
Tháng 470,0%65,4%▼ 6,6%
Tháng 567,7%50,0%▼ 26,2%
Tháng 683,3%15,8%▼ 81,1%
Tháng 761,3%38,9%▼ 36,5%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%55,7%▼ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 579
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FAT–LAS74 82,4%
  2. LAS–ABQ61 75,4%
  3. DCA–ATL58 81,0%
  4. PHX–COS42 76,2%
  5. LAS–PHX42 73,2%
  6. EUG–DEN34 23,5%
  7. PHX–ABQ33 69,7%
  8. DEN–MTJ31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FAT LAS Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Harry Reid 416 12,4 phút 82,4% 74
LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque 781 14,9 phút 75,4% 61
DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 880 9,5 phút 81,0% 58
PHX COS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Colorado Springs 887 6,4 phút 76,2% 42
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 12,0 phút 73,2% 42
EUG DEN Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Denver 1.600 34,7 phút 23,5% 34
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 19,5 phút 69,7% 33
DEN MTJ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Montrose 316 3,4 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 75,0% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 26 26 92,3% 0
tháng 1/2025 33 32 78,1% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 19 18 72,2% 1
tháng 12/2025 36 36 80,6% 0
tháng 1/2026 37 37 89,2% 0
tháng 2/2026 26 25 72,0% 1
tháng 3/2026 12 12 58,3% 0
tháng 4/2026 26 26 65,4% 0
tháng 5/2026 31 30 50,0% 1
tháng 6/2026 19 19 15,8% 0
tháng 7/2026 18 18 38,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…