WN2781

WN2781 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 430 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11023▲ 130,0%
Tháng 21310▼ 23,1%
Tháng 329290,0%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 61614▼ 12,5%
Tháng 71413▼ 7,1%
Tháng 832––
Tháng 934––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143141▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%86,4%▼ 4,0%
Tháng 276,9%70,0%▼ 9,0%
Tháng 386,2%89,7%▲ 4,0%
Tháng 486,7%77,8%▼ 10,3%
Tháng 564,5%56,0%▼ 13,2%
Tháng 656,3%85,7%▲ 52,4%
Tháng 735,7%91,7%▲ 156,7%
Tháng 881,3%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%79,6%▲ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 428
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MDW58 74,1%
  2. DEN–PDX57 84,2%
  3. LAS–IND42 59,5%
  4. PHL–DEN33 90,9%
  5. FAT–SAN33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 95,5% 0
tháng 11/2024 6 6 66,7% 0
tháng 12/2024 10 10 90,0% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 13 13 76,9% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 16 16 56,3% 0
tháng 7/2025 14 14 35,7% 0
tháng 8/2025 32 32 81,3% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 3 3 66,7% 0
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 23 22 86,4% 1
tháng 2/2026 10 10 70,0% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 25 25 56,0% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 13 12 91,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…