WN2691

WN2691 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Grand Rapids. Trong 492 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13529▼ 17,1%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 3550▲ 900,0%
Tháng 41234▲ 183,3%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 62226▲ 18,2%
Tháng 72128▲ 33,3%
Tháng 821––
Tháng 917––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)139226▲ 62,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%75,9%▼ 16,6%
Tháng 292,3%67,9%▼ 26,5%
Tháng 320,0%44,0%▲ 120,0%
Tháng 483,3%70,6%▼ 15,3%
Tháng 527,8%100,0%▲ 260,0%
Tháng 668,2%84,6%▲ 24,1%
Tháng 771,4%82,1%▲ 15,0%
Tháng 876,2%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1055,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,8%75,0%▲ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 488
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SMF58 87,9%
  2. MDW–GRR58 70,7%
  3. MCO–SJU50 82,0%
  4. DEN–ORF44 65,9%
  5. DEN–TUS34 81,3%
  6. HOU–SAN31 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 16 16 81,3% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 35 33 90,9% 2
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 5 5 20,0% 0
tháng 4/2025 12 12 83,3% 0
tháng 5/2025 18 18 27,8% 0
tháng 6/2025 22 22 68,2% 0
tháng 7/2025 21 21 71,4% 0
tháng 8/2025 21 21 76,2% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 9 9 55,6% 0
tháng 11/2025 19 17 82,4% 2
tháng 12/2025 15 15 73,3% 0
tháng 1/2026 29 29 75,9% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 50 50 44,0% 0
tháng 4/2026 34 34 70,6% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 28 28 82,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…