WN2453

WN2453 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Long Beach. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▼ 87,1%
Tháng 2287▼ 75,0%
Tháng 33122▼ 29,0%
Tháng 43311▼ 66,7%
Tháng 52610▼ 61,5%
Tháng 63031▲ 3,3%
Tháng 73134▲ 9,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210119▼ 43,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 271,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 361,3%54,6%▼ 11,0%
Tháng 484,9%81,8%▼ 3,6%
Tháng 573,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 676,7%48,4%▼ 36,9%
Tháng 746,4%47,1%▲ 1,4%
Tháng 880,8%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%76,0%▲ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 514
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LGB62 80,0%
  2. BWI–DEN60 63,2%
  3. STL–MCI57 43,9%
  4. LGB–SMF55 75,9%
  5. HOU–MDW50 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 57,1% 0
tháng 11/2024 19 18 88,9% 1
tháng 12/2024 28 28 46,4% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 28 46,4% 3
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 26 26 73,1% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 27 26 69,2% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 54,6% 0
tháng 4/2026 11 11 81,8% 0
tháng 5/2026 10 10 100,0% 0
tháng 6/2026 31 31 48,4% 0
tháng 7/2026 34 34 47,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…