WN2324

WN2324 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dallas. Trong 592 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1423▲ 475,0%
Tháng 21012▲ 20,0%
Tháng 38829▼ 67,0%
Tháng 44530▼ 33,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62811▼ 60,7%
Tháng 73416▼ 52,9%
Tháng 822––
Tháng 922––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239152▼ 36,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%82,6%▲ 10,1%
Tháng 260,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 377,0%58,6%▼ 23,9%
Tháng 471,1%66,7%▼ 6,2%
Tháng 573,3%54,8%▼ 25,2%
Tháng 660,7%27,3%▼ 55,1%
Tháng 744,1%68,8%▲ 55,8%
Tháng 881,8%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1083,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,4%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,9%65,5%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 591
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DAL43 58,1%
  2. HOU–HRL42 45,2%
  3. TPA–RDU39 64,1%
  4. DEN–SJC35 74,3%
  5. SLC–LGB33 60,6%
  6. DEN–MCO33 69,7%
  7. DEN–ABQ33 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 19 19 79,0% 0
tháng 12/2024 14 14 64,3% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 10 10 60,0% 0
tháng 3/2025 88 87 77,0% 1
tháng 4/2025 45 45 71,1% 0
tháng 5/2025 30 30 73,3% 0
tháng 6/2025 28 28 60,7% 0
tháng 7/2025 34 34 44,1% 0
tháng 8/2025 22 22 81,8% 0
tháng 9/2025 22 22 81,8% 0
tháng 10/2025 49 49 83,7% 0
tháng 11/2025 31 31 77,4% 0
tháng 12/2025 32 32 56,3% 0
tháng 1/2026 23 23 82,6% 0
tháng 2/2026 12 12 100,0% 0
tháng 3/2026 29 29 58,6% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 11 11 27,3% 0
tháng 7/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…