WN2239

WN2239 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Houston – St Louis. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11246▲ 283,3%
Tháng 21741▲ 141,2%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 63014▼ 53,3%
Tháng 73113▼ 58,1%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171205▲ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%72,1%▼ 0,9%
Tháng 288,2%90,2%▲ 2,3%
Tháng 396,6%86,2%▼ 10,7%
Tháng 477,8%60,0%▼ 22,9%
Tháng 572,0%58,1%▼ 19,4%
Tháng 670,0%57,1%▼ 18,4%
Tháng 787,1%76,9%▼ 11,7%
Tháng 889,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1047,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%71,5%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 624
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–STL78 88,2%
  2. MSY–DAL61 82,0%
  3. SJC–AUS57 52,6%
  4. MCO–STL50 90,0%
  5. MDW–FLL49 71,4%
  6. MSY–MCO47 84,8%
  7. OAK–LAX42 61,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 72,7% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 33 32 87,5% 1
tháng 1/2025 12 11 72,7% 1
tháng 2/2025 17 17 88,2% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 25 25 72,0% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 17 17 47,1% 0
tháng 11/2025 44 43 69,8% 1
tháng 12/2025 65 65 70,8% 0
tháng 1/2026 46 43 72,1% 3
tháng 2/2026 41 41 90,2% 0
tháng 3/2026 30 29 86,2% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 14 14 57,1% 0
tháng 7/2026 13 13 76,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…