WN2112

WN2112 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Denver – Omaha. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11915▼ 21,1%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 33630▼ 16,7%
Tháng 43230▼ 6,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63626▼ 27,8%
Tháng 74328▼ 34,9%
Tháng 837––
Tháng 938––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223183▼ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%64,3%▼ 23,7%
Tháng 280,8%26,1%▼ 67,7%
Tháng 380,6%48,3%▼ 40,1%
Tháng 477,4%90,0%▲ 16,2%
Tháng 587,1%96,8%▲ 11,1%
Tháng 655,6%69,2%▲ 24,6%
Tháng 769,1%67,9%▼ 1,7%
Tháng 891,9%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1252,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%66,1%▼ 13,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 657
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–OMA63 90,5%
  2. HOU–JAN61 50,8%
  3. LAS–ELP59 59,3%
  4. SAT–SAN58 94,8%
  5. PHX–BNA58 91,4%
  6. ELP–HOU58 84,5%
  7. LAS–BNA50 68,0%
  8. MCI–HOU42 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 1,2 phút 90,5% 63
HOU JAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 578 29,8 phút 50,8% 61
LAS ELP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế El Paso 938 24,9 phút 59,3% 59
SAT SAN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế San Diego 1.814 -1,1 phút 94,8% 58
PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville 2.326 3,9 phút 91,4% 58
ELP HOU Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay William P. Hobby 1.087 8,4 phút 84,5% 58
LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville 2.549 16,0 phút 68,0% 50
MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby 1.075 19,7 phút 63,4% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 39 39 89,7% 0
tháng 12/2024 45 45 86,7% 0
tháng 1/2025 19 19 84,2% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 36 36 80,6% 0
tháng 4/2025 32 31 77,4% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 36 36 55,6% 0
tháng 7/2025 43 42 69,1% 1
tháng 8/2025 37 37 91,9% 0
tháng 9/2025 38 38 84,2% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 38 38 52,6% 0
tháng 1/2026 15 14 64,3% 1
tháng 2/2026 23 23 26,1% 0
tháng 3/2026 30 29 48,3% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 26 26 69,2% 0
tháng 7/2026 28 28 67,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…