WN2066

WN2066 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Columbus. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11227▲ 125,0%
Tháng 21927▲ 42,1%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 73531▼ 11,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183207▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%81,5%▼ 11,1%
Tháng 294,7%70,4%▼ 25,7%
Tháng 389,7%89,7%0,0%
Tháng 488,9%20,0%▼ 77,5%
Tháng 582,1%6,5%▼ 92,1%
Tháng 654,6%33,3%▼ 38,9%
Tháng 768,6%38,7%▼ 43,5%
Tháng 871,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%48,6%▼ 40,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 587
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RSW–CMH126 85,7%
  2. TUS–LAS61 65,6%
  3. SFO–SAN58 5,2%
  4. HOU–PHX57 36,8%
  5. OAK–AUS53 79,3%
  6. AUS–PHX50 86,0%
  7. OAK–PHX46 57,8%
  8. OMA–MDW33 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RSW CMH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.501 4,8 phút 85,7% 126
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 24,1 phút 65,6% 61
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 75,7 phút 5,2% 58
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 38,1 phút 36,8% 57
OAK AUS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.406 13,0 phút 79,3% 53
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 4,3 phút 86,0% 50
OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.039 20,2 phút 57,8% 46
OMA MDW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Chicago Midway 679 4,1 phút 87,1% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 21 21 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 12 12 91,7% 0
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 28 28 82,1% 0
tháng 6/2025 33 33 54,6% 0
tháng 7/2025 35 35 68,6% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 31 30 63,3% 1
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 27 27 81,5% 0
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 30 20,0% 0
tháng 5/2026 31 31 6,5% 0
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…