WN1545

WN1545 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Austin – Nashville. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13133▲ 6,5%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 36035▼ 41,7%
Tháng 43828▼ 26,3%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63626▼ 27,8%
Tháng 73328▼ 15,2%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255204▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 288,0%75,0%▼ 14,8%
Tháng 385,0%88,6%▲ 4,2%
Tháng 471,1%64,3%▼ 9,5%
Tháng 522,6%42,3%▲ 87,4%
Tháng 652,8%11,5%▼ 78,1%
Tháng 764,5%33,3%▼ 48,3%
Tháng 842,9%––
Tháng 952,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,2%54,5%▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 675
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–BNA82 88,9%
  2. HOU–SJC58 72,4%
  3. DEN–ORD58 34,5%
  4. IND–DEN50 50,0%
  5. DEN–HOU50 18,4%
  6. DEN–OKC49 45,8%
  7. PHX–CMH44 61,4%
  8. RNO–DEN36 65,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS BNA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Nashville 1.215 3,9 phút 88,9% 82
HOU SJC Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Jose 2.605 10,4 phút 72,4% 58
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 56,1 phút 34,5% 58
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 24,0 phút 50,0% 50
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 53,2 phút 18,4% 50
DEN OKC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay OKC Will Rogers World 796 29,9 phút 45,8% 49
PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 2.682 15,4 phút 61,4% 44
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 16,2 phút 65,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 26 25 88,0% 1
tháng 3/2025 60 60 85,0% 0
tháng 4/2025 38 38 71,1% 0
tháng 5/2025 31 31 22,6% 0
tháng 6/2025 36 36 52,8% 0
tháng 7/2025 33 31 64,5% 2
tháng 8/2025 29 28 42,9% 1
tháng 9/2025 25 25 52,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 37 37 78,4% 0
tháng 12/2025 23 22 59,1% 1
tháng 1/2026 33 33 66,7% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 35 35 88,6% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 26 26 42,3% 0
tháng 6/2026 26 26 11,5% 0
tháng 7/2026 28 27 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…