WN154

WN154 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Albuquerque. Trong 806 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32735▲ 29,6%
Tháng 42655▲ 111,5%
Tháng 52660▲ 130,8%
Tháng 6726▼ 91,7%
Tháng 777––
Tháng 847––
Tháng 939––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)210220▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%82,9%▼ 7,9%
Tháng 296,4%71,4%▼ 25,9%
Tháng 366,7%56,3%▼ 15,6%
Tháng 480,8%61,8%▼ 23,5%
Tháng 588,5%45,0%▼ 49,1%
Tháng 660,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 755,3%––
Tháng 874,5%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1295,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)80,4%52,9%▼ 34,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 798
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–ABQ64 87,5%
  2. ABQ–SAN58 77,2%
  3. ABQ–DEN58 82,8%
  4. MDW–DAL51 50,0%
  5. MCI–PHX50 94,0%
  6. DEN–PHX45 73,3%
  7. RDU–MDW32 65,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 27 27 66,7% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 72 70 60,0% 2
tháng 7/2025 77 76 55,3% 1
tháng 8/2025 47 47 74,5% 0
tháng 9/2025 39 39 74,4% 0
tháng 10/2025 24 24 83,3% 0
tháng 11/2025 43 43 81,4% 0
tháng 12/2025 63 63 95,2% 0
tháng 1/2026 36 35 82,9% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 35 32 56,3% 3
tháng 4/2026 55 55 61,8% 0
tháng 5/2026 60 60 45,0% 0
tháng 6/2026 6 6 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…