WN1334

WN1334 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Washington. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14822▼ 54,2%
Tháng 24519▼ 57,8%
Tháng 33451▲ 50,0%
Tháng 43923▼ 41,0%
Tháng 54418▼ 59,1%
Tháng 63112▼ 61,3%
Tháng 73114▼ 54,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272159▼ 41,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%100,0%▲ 17,5%
Tháng 284,4%94,7%▲ 12,2%
Tháng 388,2%52,9%▼ 40,0%
Tháng 474,4%78,3%▲ 5,2%
Tháng 579,6%72,2%▼ 9,2%
Tháng 683,9%50,0%▼ 40,4%
Tháng 796,8%42,9%▼ 55,7%
Tháng 886,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1094,1%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%70,1%▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 656
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–DCA61 91,7%
  2. STL–LAS59 74,1%
  3. SMF–PHX59 79,7%
  4. DEN–DAL50 86,0%
  5. HOU–MIA49 73,5%
  6. SMF–PDX39 97,4%
  7. MIA–ISP32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 26 26 73,1% 0
tháng 12/2024 28 28 75,0% 0
tháng 1/2025 48 47 85,1% 1
tháng 2/2025 45 45 84,4% 0
tháng 3/2025 34 34 88,2% 0
tháng 4/2025 39 39 74,4% 0
tháng 5/2025 44 44 79,6% 0
tháng 6/2025 31 31 83,9% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 34 34 94,1% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 22 22 100,0% 0
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 51 51 52,9% 0
tháng 4/2026 23 23 78,3% 0
tháng 5/2026 18 18 72,2% 0
tháng 6/2026 12 12 50,0% 0
tháng 7/2026 14 14 42,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…