WN1301

WN1301 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Houston – Las Vegas. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13430▼ 11,8%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 34331▼ 27,9%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 51931▲ 63,2%
Tháng 62922▼ 24,1%
Tháng 73021▼ 30,0%
Tháng 821––
Tháng 917––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216192▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%100,0%▲ 10,3%
Tháng 292,9%88,5%▼ 4,7%
Tháng 388,4%83,9%▼ 5,1%
Tháng 487,9%76,7%▼ 12,8%
Tháng 557,9%87,1%▲ 50,5%
Tháng 651,7%54,6%▲ 5,5%
Tháng 746,7%61,9%▲ 32,6%
Tháng 885,7%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1059,3%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%78,9%▲ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 624
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LAS110 93,5%
  2. LAS–OKC60 48,3%
  3. BWI–SAN58 79,3%
  4. BWI–LAS58 65,5%
  5. DTW–BWI47 95,7%
  6. MDW–LAX34 73,5%
  7. MDW–DAL33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 34 34 91,2% 0
tháng 12/2024 48 48 85,4% 0
tháng 1/2025 34 32 90,6% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 43 43 88,4% 0
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 19 19 57,9% 0
tháng 6/2025 29 29 51,7% 0
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 21 21 85,7% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 27 27 59,3% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 30 30 63,3% 0
tháng 1/2026 30 29 100,0% 1
tháng 2/2026 27 26 88,5% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 22 22 54,6% 0
tháng 7/2026 21 21 61,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…