WN1079

WN1079 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Grand Rapids. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13336▲ 9,1%
Tháng 22850▲ 78,6%
Tháng 33152▲ 67,7%
Tháng 43315▼ 54,5%
Tháng 53510▼ 71,4%
Tháng 6349▼ 73,5%
Tháng 73510▼ 71,4%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229182▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%90,6%▲ 15,0%
Tháng 275,0%91,8%▲ 22,5%
Tháng 386,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 484,9%84,6%▼ 0,3%
Tháng 588,6%90,0%▲ 1,6%
Tháng 682,4%88,9%▲ 7,9%
Tháng 797,1%60,0%▼ 38,2%
Tháng 856,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%81,8%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 646
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–GRR106 71,7%
  2. LAS–SAT61 90,2%
  3. MDW–DCA58 92,7%
  4. ALB–MDW57 91,2%
  5. DEN–LAS45 72,7%
  6. PHX–OAK31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 31 31 74,2% 0
tháng 12/2024 39 39 79,5% 0
tháng 1/2025 33 33 78,8% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 35 35 88,6% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 35 35 97,1% 0
tháng 8/2025 30 30 56,7% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 28 85,7% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 36 32 90,6% 4
tháng 2/2026 50 49 91,8% 1
tháng 3/2026 52 51 66,7% 1
tháng 4/2026 15 13 84,6% 2
tháng 5/2026 10 10 90,0% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 10 10 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…