WN1021

WN1021 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Washington – Houston. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 35226▼ 50,0%
Tháng 43628▼ 22,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 61814▼ 22,2%
Tháng 71813▼ 27,8%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207171▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,4%83,9%▲ 28,3%
Tháng 279,2%75,0%▼ 5,3%
Tháng 384,0%57,7%▼ 31,3%
Tháng 494,4%89,3%▼ 5,5%
Tháng 583,9%67,7%▼ 19,2%
Tháng 677,8%50,0%▼ 35,7%
Tháng 777,8%61,5%▼ 20,9%
Tháng 896,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1254,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%69,3%▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 603
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–HOU91 85,4%
  2. SAN–SFO58 81,0%
  3. BWI–SLC58 87,9%
  4. MDW–SAN41 68,3%
  5. OMA–PHX33 87,5%
  6. ECP–AUS33 78,8%
  7. MDW–PHX30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 34 34 79,4% 0
tháng 1/2025 28 26 65,4% 2
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 52 50 84,0% 2
tháng 4/2025 36 36 94,4% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 18 18 77,8% 0
tháng 7/2025 18 18 77,8% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 43 42 78,6% 1
tháng 12/2025 37 37 54,1% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 26 26 57,7% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 14 14 50,0% 0
tháng 7/2026 13 13 61,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…