UA785

UA785 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Newark – Austin. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 528280,0%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205242▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%98,2%▲ 12,8%
Tháng 292,9%89,5%▼ 3,7%
Tháng 392,6%83,9%▼ 9,4%
Tháng 4100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 592,9%63,0%▼ 32,2%
Tháng 686,7%61,5%▼ 29,0%
Tháng 787,1%60,0%▼ 31,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1285,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,3%76,6%▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 679
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–AUS294 92,5%
  2. AUS–DEN142 93,6%
  3. ATL–ORD61 55,9%
  4. JAX–DEN37 97,3%
  5. DEN–PHL32 81,3%
  6. DEN–LGA32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 28 28 92,9% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 29 100,0% 1
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 41 41 85,4% 0
tháng 1/2026 57 56 98,2% 1
tháng 2/2026 38 38 89,5% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 28 27 63,0% 1
tháng 6/2026 27 26 61,5% 1
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…