UA759

UA759 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13140▲ 29,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 953––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212220▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%84,6%▼ 5,6%
Tháng 296,4%69,2%▼ 28,2%
Tháng 396,8%41,4%▼ 57,2%
Tháng 490,0%69,0%▼ 23,4%
Tháng 593,3%71,0%▼ 24,0%
Tháng 686,7%48,3%▼ 44,3%
Tháng 780,0%55,6%▼ 30,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1180,4%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,4%62,7%▼ 30,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 747
  • Bị huỷ 2,2% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–MIA301 90,9%
  2. ORD–EWR169 56,9%
  3. MIA–EWR93 68,5%
  4. ATL–IAH77 90,5%
  5. DEN–SEA67 91,0%
  6. IAD–DEN37 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 53 53 79,3% 0
tháng 10/2025 37 37 86,5% 0
tháng 11/2025 58 56 80,4% 2
tháng 12/2025 73 73 80,8% 0
tháng 1/2026 40 39 84,6% 1
tháng 2/2026 28 26 69,2% 2
tháng 3/2026 31 29 41,4% 2
tháng 4/2026 30 29 69,0% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 30 27 55,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…