UA700

UA700 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 915 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15131▼ 39,2%
Tháng 23428▼ 17,6%
Tháng 33358▲ 75,8%
Tháng 460600,0%
Tháng 55262▲ 19,2%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)291361▲ 24,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 288,2%80,8%▼ 8,5%
Tháng 390,9%84,2%▼ 7,4%
Tháng 489,8%85,0%▼ 5,4%
Tháng 590,4%88,7%▼ 1,8%
Tháng 696,7%71,7%▼ 25,9%
Tháng 780,7%69,4%▼ 14,0%
Tháng 896,8%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%80,9%▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 909
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–EWR242 69,3%
  2. TUS–DEN221 91,8%
  3. SNA–IAH149 95,3%
  4. DEN–SDF141 93,6%
  5. IAD–DEN68 92,7%
  6. TPA–LAX37 91,9%
  7. CLE–SFO36 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 60 60 96,7% 0
tháng 1/2025 51 50 90,0% 1
tháng 2/2025 34 34 88,2% 0
tháng 3/2025 33 33 90,9% 0
tháng 4/2025 60 59 89,8% 1
tháng 5/2025 52 52 90,4% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 58 57 84,2% 1
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 62 62 69,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…