UA646
UA646 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Eagle – Chicago. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 478 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 5/202620▲ 33,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 57 | 33 | ▼ 42,1% |
| Tháng 4 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 15 | 20 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 176 | 145 | ▼ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 76,9% | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 86,1% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 64,9% | 93,9% | ▲ 44,7% |
| Tháng 4 | 82,4% | 96,7% | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | 95,0% | ▲ 42,5% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 73,9% | 89,7% | ▲ 21,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 477
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EGE ORD Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.618 | 12,3 phút | 79,3% | 82 |
| SLC SFO Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Francisco | 962 | 14,3 phút | 75,0% | 68 |
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | -4,6 phút | 96,2% | 53 |
| MSY SFO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.069 | 7,2 phút | 92,5% | 40 |
| PDX IAH Sân bay quốc tế Portland – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.934 | -3,6 phút | 97,3% | 37 |
| IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.491 | 6,8 phút | 86,1% | 37 |
| GRR DEN Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Denver | 1.629 | 9,6 phút | 77,8% | 36 |
| IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando | 1.222 | 14,4 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 91,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |