UA604

UA604 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 35522▼ 60,0%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 52649▲ 88,5%
Tháng 62752▲ 92,6%
Tháng 72554▲ 116,0%
Tháng 829––
Tháng 933––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216288▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%90,3%▲ 18,8%
Tháng 284,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 389,1%100,0%▲ 12,2%
Tháng 486,7%92,3%▲ 6,5%
Tháng 584,6%87,8%▲ 3,7%
Tháng 685,2%71,2%▼ 16,5%
Tháng 780,0%81,5%▲ 1,9%
Tháng 882,1%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1056,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%89,0%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 770
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAS193 85,5%
  2. SFO–IAH125 76,8%
  3. IAH–BWI115 94,8%
  4. DEN–ATL62 80,3%
  5. STL–IAH36 80,6%
  6. IAH–SLC36 83,3%
  7. FSD–DEN30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 11/2024 59 59 83,1% 0
tháng 12/2024 34 34 85,3% 0
tháng 1/2025 27 25 76,0% 2
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 55 55 89,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 26 26 84,6% 0
tháng 6/2025 27 27 85,2% 0
tháng 7/2025 25 25 80,0% 0
tháng 8/2025 29 28 82,1% 1
tháng 9/2025 33 33 87,9% 0
tháng 10/2025 53 53 56,6% 0
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 23 23 78,3% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 100,0% 0
tháng 4/2026 52 52 92,3% 0
tháng 5/2026 49 49 87,8% 0
tháng 6/2026 52 52 71,2% 0
tháng 7/2026 54 54 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…