UA598
UA598 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Denver – New York. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 779 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 45,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 27 | 38 | ▲ 40,7% |
| Tháng 4 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 250 | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 96,6% | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 82,9% | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 70,4% | 64,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 89,7% | 74,0% | ▼ 17,5% |
| Tháng 5 | 89,7% | 80,7% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 63,6% | 77,8% | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 51,9% | 67,7% | ▲ 30,6% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,9% | 77,8% | ▲ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 760
- Bị huỷ 2,4% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia | 2.600 | 15,1 phút | 74,4% | 399 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 48,5 phút | 51,6% | 101 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 19,5 phút | 76,6% | 47 |
| EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.118 | 16,3 phút | 81,1% | 37 |
| BDL DEN Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Denver | 2.683 | -6,2 phút | 100,0% | 37 |
| DFW EWR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.205 | 4,1 phút | 90,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 63 | 63 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 54 | 51,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 53 | 50 | 68,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 42 | 41 | 82,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 38 | 34 | 64,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 51 | 50 | 74,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |