UA528

UA528 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 22251▲ 131,8%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 41631▲ 93,8%
Tháng 53152▲ 67,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 828––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181284▲ 56,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%93,1%▲ 16,4%
Tháng 290,9%94,0%▲ 3,4%
Tháng 374,2%75,9%▲ 2,3%
Tháng 481,3%80,7%▼ 0,7%
Tháng 580,0%86,3%▲ 7,8%
Tháng 680,0%86,7%▲ 8,3%
Tháng 783,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 896,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%86,2%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 672
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–IAH191 85,5%
  2. ORD–DFW137 83,9%
  3. DTW–SFO92 81,3%
  4. IAD–FLL45 82,2%
  5. RSW–CLE36 94,4%
  6. SJC–ORD35 97,1%
  7. ORD–RDU31 100,0%
  8. CHS–ORD31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush 362 13,3 phút 85,5% 191
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 8,1 phút 83,9% 137
DTW SFO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế San Francisco 3.337 9,8 phút 81,3% 92
IAD FLL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.453 21,2 phút 82,2% 45
RSW CLE Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.654 -9,9 phút 94,4% 36
SJC ORD Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế O'Hare 2.937 -4,2 phút 97,1% 35
ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.039 -6,2 phút 100,0% 31
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 18,9 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 20 20 80,0% 0
tháng 2/2025 22 22 90,9% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 16 16 81,3% 0
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 28 27 96,3% 1
tháng 9/2025 27 27 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 28 26 84,6% 2
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 51 50 94,0% 1
tháng 3/2026 58 58 75,9% 0
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 52 51 86,3% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…