UA371

UA371 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Denver – Charlotte. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 34931▼ 36,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 54139▼ 4,9%
Tháng 63551▲ 45,7%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276240▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%78,6%▼ 13,0%
Tháng 282,1%80,8%▼ 1,7%
Tháng 391,8%90,3%▼ 1,7%
Tháng 486,7%70,0%▼ 19,2%
Tháng 587,8%74,4%▼ 15,3%
Tháng 682,9%66,0%▼ 20,4%
Tháng 791,9%92,9%▲ 1,0%
Tháng 880,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1248,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%79,0%▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)011

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 736
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–CLT348 86,8%
  2. CLT–EWR191 64,7%
  3. GTF–DEN36 97,2%
  4. BNA–EWR36 94,1%
  5. ORD–LGA30 44,4%
  6. MSP–ORD30 75,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 49 49 91,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 35 35 82,9% 0
tháng 7/2025 62 62 91,9% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 30 50,0% 1
tháng 11/2025 30 28 50,0% 2
tháng 12/2025 31 31 48,4% 0
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 39 39 74,4% 0
tháng 6/2026 51 47 66,0% 4
tháng 7/2026 30 28 92,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…