UA366

UA366 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Newark. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12544▲ 76,0%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 33357▲ 72,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52131▲ 47,6%
Tháng 6–28–
Tháng 7–19–
Tháng 813––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%89,7%▲ 2,0%
Tháng 288,9%83,3%▼ 6,3%
Tháng 378,8%89,1%▲ 13,1%
Tháng 453,3%77,8%▲ 45,8%
Tháng 561,9%100,0%▲ 61,6%
Tháng 6–96,3%–
Tháng 7–38,9%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 403–
Tháng 500–
Tháng 6–1–
Tháng 7–1–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 576
  • Bị huỷ 2,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–EWR60 72,4%
  2. BOS–SFO58 84,5%
  3. BOS–ORD58 96,5%
  4. RNO–SFO52 78,4%
  5. DJT–IAH45 97,7%
  6. EWR–DJT37 86,1%
  7. SFO–SNA36 94,4%
  8. EWR–BOS36 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty 4.118 28,5 phút 72,4% 60
BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco 4.341 4,5 phút 84,5% 58
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 -5,9 phút 96,5% 58
RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco 308 5,7 phút 78,4% 52
DJT IAH Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay liên lục địa George Bush 1.535 -2,9 phút 97,7% 45
EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.650 7,1 phút 86,1% 37
SFO SNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay John Wayne 598 -2,1 phút 94,4% 36
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 8,8 phút 85,3% 36
DEN BIL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Billings Logan 733 29,2 phút 53,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 29 93,1% 1
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 33 33 78,8% 0
tháng 4/2025 30 30 53,3% 0
tháng 5/2025 21 21 61,9% 0
tháng 8/2025 13 13 100,0% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 59 58 86,2% 1
tháng 12/2025 18 18 83,3% 0
tháng 1/2026 44 39 89,7% 5
tháng 2/2026 42 42 83,3% 0
tháng 3/2026 57 55 89,1% 2
tháng 4/2026 30 27 77,8% 3
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 28 27 96,3% 1
tháng 7/2026 19 18 38,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…