UA362

UA362 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Newark. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22417▼ 29,2%
Tháng 33026▼ 13,3%
Tháng 42011▼ 45,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 844––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)285176▼ 38,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,7%72,4%▲ 19,3%
Tháng 275,0%82,4%▲ 9,8%
Tháng 370,0%96,0%▲ 37,1%
Tháng 460,0%60,0%0,0%
Tháng 559,7%67,7%▲ 13,5%
Tháng 683,3%89,7%▲ 7,6%
Tháng 778,7%90,0%▲ 14,4%
Tháng 881,4%––
Tháng 990,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%79,7%▲ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 658
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–EWR235 71,9%
  2. FAT–ORD89 86,5%
  3. SFO–CMH88 85,1%
  4. STL–DEN71 91,4%
  5. SNA–SFO35 80,0%
  6. BUR–SFO35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 7 7 85,7% 0
tháng 12/2024 27 26 65,4% 1
tháng 1/2025 28 28 60,7% 0
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 30 30 70,0% 0
tháng 4/2025 20 20 60,0% 0
tháng 5/2025 62 62 59,7% 0
tháng 6/2025 60 60 83,3% 0
tháng 7/2025 61 61 78,7% 0
tháng 8/2025 44 43 81,4% 1
tháng 9/2025 31 31 90,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 27 25 76,0% 2
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 26 25 96,0% 1
tháng 4/2026 11 10 60,0% 1
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…