UA350

UA350 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Boston. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43049▲ 63,3%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 96––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)120135▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%73,1%▼ 21,9%
Tháng 285,7%96,4%▲ 12,5%
Tháng 374,2%77,4%▲ 4,4%
Tháng 496,7%77,6%▼ 19,8%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 983,3%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)87,5%81,1%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 432
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–BOS37 73,0%
  2. EWR–BZN37 94,6%
  3. DEN–MTJ37 70,3%
  4. CMH–ORD32 71,9%
  5. BTV–ORD32 93,8%
  6. BNA–EWR31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 6 6 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 48,4% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 27 26 73,1% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 49 49 77,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…